ĐƠN GIÁ

A/ BẢNG GIÁ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC

  1. Đơn giá thiết kế nhà phố – biệt thự, công trình khác
Thể loạiNhà phốNhà phố 2 mặt tiền trở lên hoặc nhà phố có mặt tiền ≥ 6 m2Biệt thự, sân vườn Nhà hàng, khách sạnCông trình kỹ thuật cao Kiến trúc cổ điển
Đơn giá(đ/m2)150,000180,000200,000280,000

 2. Thành phần thiết kế:
• Đối với công trình thiết kế mới
– Hồ sơ thiết kế kiến trúc
– Hồ sơ thiết kế kết cấu
– Hồ sơ điện, điện thoại, antenna
– Hồ sơ thiết kế cấp thoát nước
– Phối cấp 3D mặt tiền
– Phối cảnh 3D nội thất (không gian lớn hơn 12m2)
– Hồ sơ triển khai nội thất, thống kê cửa, lát gạch, chi tiết thang, vệ sinh
– Giám sát quyền tác giả
• Đối với công trình cải tạo:
– Bản vẽ khảo sát đánh giá hiện trạng
– Hồ sơ thiết kế kiến trúc cải tạo
Ghi chú:
– Hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công, trang trí nội thất không bao gồm thiết kế chi tiết mẫu tủ, giường, bàn ghế và các vật dụng khác.
– Đơn giá trên chưa bao gồm khảo sát địa chất, bản vẽ chi tiết sân vườn, tiểu cảnh lập hồ sơ xin phép xây dựng hoặc lập hồ sơ dự án trình phê duyệt.
– Đơn giá trên chưa bao gồm thuế GTGT.
– Khách hàng ký tiếp hợp đồng thi công thô được giảm 30% chi phí TK. Giảm 50% phí thiết kế khi ký hợp đồng thi công toàn bộ.

B. THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH

– Thành phần hồ sơ:
+ Bản vẽ khảo sát và đánh giá hiện trạng
+ Thiết kế mặt bằng công năng+ Thiết kế các không gian nội thất
+ Thiết kế chi tiết trang trí, chi tiết đồ nội thất (không vẽ cấu tạọ chi tiết đồ nội thất)
+ Thiết kế điện, nước, thông tin liên lạc+ Lập khái toán
1. Thiết kế nội thất các công trình nhà ở:
• Với công trình thiết kế xây dựng từ đầu, hồ sơ và chi phí thiết kế nội thất là một hạng mục trong gói tư vấn thiết kế xây dựng, thiết kế nội thất tính theo gói hồ sơ thiết kế chuyên nghiệp, thành phần hồ sơ gồm:
– Thiết kế các không gian nội thất chính (bếp, phòng khách, phòng ngủ chính,…)
– Thiết kế chi tiết trang trí (trần, các mảng tường trang trí,…)
• Với công trình đã có thiết kế nội thất, tư vấn thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện hữu của công trình, chi phí được tính theo mức giá sau:
Đơn giá thiết kế được áp dụng cho công trình có tổng diện tích thiết kế > 50 m2

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC HIỆN ĐẠI TÍNH THEO M2

THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH

DIỆN TÍCH SÀN

50 m2 < S ≤ 150 m2

150 m2 < S ≤ 300 m2

S > 300 m2

Văn phòng

140,000 VNĐ/m2

110,000 VNĐ/m2

80,000VNĐ/m2

Nhà ở, nhà ở chung cư

160,000 VNĐ/m2

130,000 VNĐ/m2

100,000 VNĐ/m2

Bar,cafe
Nhà hàng – showroom, khách sạn

180,000 VNĐ/m2

150,000 VNĐ/m2

120,000 VNĐ/m2

 

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CỔ ĐIỂN TÍNH THEO M2

THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH

DIỆN TÍCH SÀN

50 m2 < S ≤ 150 m2

150 m2 < S ≤ 300 m2

S > 300 m2

Văn phòng

210,000 VNĐ/m2

180,000 VNĐ/m2

150,000VNĐ/m2

Nhà ở, nhà ở chung cư

230,000 VNĐ/m2

210,000 VNĐ/m2

170,000 VNĐ/m2

Bar,cafe
Nhà hàng – showroom, khách sạn

250,000 VNĐ/m2

220,000 VNĐ/m2

190,000 VNĐ/m2

Đơn giá thiết kế được áp dụng cho công trình có tổng diện tích thiết kế < 50 m2

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ TÍNH THEO PHÒNG KIẾN TRÚC HIỆN ĐẠI
Phòng khách nhà chia lô5,000,000 VNĐ/ phòng
Phòng khách nhà biệt thự8,000,000 VNĐ/ phòng
Phòng ngủ Master4,500,000 VNĐ/ phòng
Phòng SPA5,000,000 VNĐ/ phòng
Phòng đọc sách (thư viên gia đình)3,000,000 VNĐ/ phòng
Phòng bếp (đảo)2,000,000 VNĐ/ phòng
Phòng bếp hình (I,L,U…)1,500,000 VNĐ/ phòng

 

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ TÍNH THEO PHÒNG KIẾN TRÚC CỔ ĐIỂN
Phòng khách nhà chia lô7,000,000 VNĐ/ phòng
Phòng khách nhà biệt thự10,000,000 VNĐ/ phòng
Phòng ngủ Master6,500,000 VNĐ/ phòng
Phòng SPA7,000,000 VNĐ/ phòng
Phòng đọc sách (thư viên gia đình)5,000,000 VNĐ/ phòng
Phòng bếp (đảo)4,000,000 VNĐ/ phòng
Phòng bếp hình (I,L,U…)3,500,000 VNĐ/ phòng

Ghi chú:
– Trường hợp thiết kế nội thất thay đổi cơ cấu ngăn phòng (tường gạch, vị trí WC) hoặc thay đổi kết cấu chịu lực (cột, dầm, sàn, thang BTCT): đơn giá thiết kế trên phải nhân (x) với hệ số từ 1,2 đến 1,5.
– Với các công trình khác phí thiết kế nội thất được tính từ 5,0 – 7,0% định mức đầu tư.- Các công trình có độ phức tạp, diện tích thiết kế quá nhỏ hoặc có những yêu cầu thiết kế đặc biệt sẽ có đơn giá thiết kế thỏa thuận theo từng công trình cụ thễ

C. THIẾT KẾ SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO

  1. Phí dịch vụ:

– Đối với khách hàng thiết kế ngay từ đầu, chi phí thiết kế sân vườn, tường rào sẽ được tính như phí thiết kế công trình
– Đối với khách hàng không thiết kế ngay từ ban đầu sẽ được tính phí như sau:

ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ

S < 10 m25,000,000 VNĐ
10 m2  < S ≤ 60 m212,000,000 VNĐ
S > 60 m2200,000 VNĐ/m2

 

  1. Chi tiết hồ sơ thiết kế sân vườn, tiểu cảnh:
    – Cổng, tường rào và hệ thống kỹ thuật hạ tầng
    – Mặt bằng tổng thể cảnh quan sân vườn
    – Đèn và chi tiết trang trí phụ trợ- Bể nước, vị trí cây cảnh, trang đá, phù điêu…